






Trong tháng 10/2009, huyện Từ Liêm đã tổ chức thi học sinh giỏi lớp 9 cấp huyện nhằm chọn
Trong tháng 10/2009, huyện Từ Liêm đã tổ chức thi học sinh giỏi lớp 9 cấp huyện nhằm chọn đội tuyển để bồi dưỡng dự thi cấp thành phố. Thực hiện kế hoạch này, trường trung học Đoàn Thị Điểm đã lựa chọn, bồi dưỡng cho các bạn học sinh tham dự ở tất cả các môn: Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Giáo dục công dân, Địa lý, Lịch sử.
Nhìn lại kết quả trong kỳ thi học sinh giỏi khối 9 năm học 2008 - 2009, học sinh nhà trường đã đạt được 7 giải cao cấp thành phố, bao gồm: 1 giải nhất Tiếng Anh (bạn Lê Sơn 9A1), 4 giải nhì môn Tiếng Anh cùng với 1 giải ba môn Địa lý và 1 giải khuyến khích môn Hóa học. Đây quả là một thành tích đáng nể của một trường non trẻ sau 4 năm thành lập.
Phát huy truyền thống đã đạt được, năm nay, với sự nỗ lực của cả thầy và trò, trường trung học Đoàn Thị Điểm bước đầu đã gặt hái được một vụ mùa bội thu với 28 học sinh đạt danh hiệu Học sinh giỏi cấp huyện và tiếp tục vào vòng bồi dưỡng chọn đội tuyển của huyện Từ Liêm dự thi cấp thành phố.
Để khích lệ tinh thần học tập của các bạn học sinh, sáng nay ngày 02/11/2009, Hội đồng thi đua khen thưởng của nhà trường đã ra quyết định khen thưởng các cá nhân đạt thành tích cao trong kỳ thi này.
Cuộc thi học sinh giỏi khối 9 năm nay mới chỉ diễn ra ở cấp huyện, nhưng với kết quả và số lượng các bạn đạt được như trên, chúng ta có thể tự tin về một thành tích khả quan trong chặng đường tiếp theo. Hy vọng, các bạn học sinh sẽ dự thi cấp thành phố đạt được nhiều giải cao để tiếp tục xây dựng những trang Sổ vàng truyền thống của nhà trường và khẳng định vị trí của trường trung học Đoàn Thị Điểm trong nền giáo dục thủ đô.
PV. NVV
Phụ lục:
|
STT
|
Họ và tên
|
Lớp
|
Môn
|
|
1
|
Lê Hồng Giang
|
9A5
|
Ngữ văn
|
|
2
|
Lê Hồng Ngọc
|
9A5
|
Tiếng Anh
|
|
3
|
Trịnh Phan Anh
|
9A6
|
|
|
4
|
Hoàng Cao Phương Thảo
|
9A6
|
|
|
5
|
Trần Thị Minh Hòa
|
9A6
|
|
|
6
|
Nhâm Bảo Trâm
|
9A5
|
|
|
7
|
Nguyễn Thanh Tú
|
9A6
|
|
|
8
|
Nguyễn Bích Vân
|
9A6
|
|
|
9
|
Trần Tuấn Đức
|
9A5
|
Toán
|
|
10
|
Nguyễn Mạnh Cường
|
9A5
|
|
|
11
|
Nguyễn Lê Nhân
|
9A5
|
|
|
12
|
Nguyễn Anh Bảo Quốc
|
9A1
|
|
|
13
|
Ngô Huy Quang
|
9A5
|
|
|
14
|
Phạm Hoàng Minh
|
9A5
|
Hóa học
|
|
15
|
Nguyễn Thành Công
|
9A2
|
|
|
16
|
Nguyễn Thành Phát
|
9A5
|
|
|
17
|
Nguyễn Tất Đạt
|
9P
|
|
|
18
|
Phạm Hoàng Tùng
|
9A5
|
|
|
19
|
Lương Đức Đôn
|
9A5
|
Vật lý
|
|
20
|
Phạm Thùy Linh
|
9A6
|
|
|
21
|
Nguyễn Anh Quân
|
9A4
|
|
|
22
|
Đỗ Quỳnh Mai
|
9A5
|
Địa lý
|
|
23
|
Nguyễn Khánh Linh
|
9A2
|
|
|
24
|
Nguyễn Thái Sơn
|
9A6
|
Tin học
|
|
25
|
Đặng Nhật Anh
|
9A6
|
|
|
26
|
Nguyễn Việt Dũng
|
9P
|
|
|
27
|
Lê Phương Anh
|
9A5
|
|
|
28
|
Lê Hương Giang
|
9A6
|